津
jīn
Âm Hán Việt: tân
bộ 水 9 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 津 nghĩa là gì?

Chữ 津 đọc là jīn, âm Hán Việt là "tân". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: ferry; saliva; ford.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 津 được ghép từ đâu?

津 = 氵 + 聿

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 聿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 津

Chữ khác cùng bộ 水