浇
jiāo
Âm Hán Việt: kiêu
bộ 水 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 浇 nghĩa là gì?

Chữ 浇 đọc là jiāo, âm Hán Việt là "kiêu". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: spray, water, sprinkle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 浇 được ghép từ đâu?

浇 = 氵 + 尧

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 尧 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 浇

Chữ khác cùng bộ 水