润
rùn
Âm Hán Việt: nhuận
bộ 水 10 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 润 nghĩa là gì?

Chữ 润 đọc là rùn, âm Hán Việt là "nhuận". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: soft, moist; sleek; freshen.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 润 được ghép từ đâu?

润 = 氵 + 闰

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 闰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 润

Chữ khác cùng bộ 水