滑
Âm Hán Việt: hoạt
Chữ 滑 nghĩa là gì?
Chữ 滑 đọc là hua, huá, âm Hán Việt là "hoạt". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: slip, slide; slippery, polished.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 滑 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 骨 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.