版
Âm Hán Việt: bản
Chữ 版 nghĩa là gì?
Chữ 版 đọc là bǎn, âm Hán Việt là "bản". Chữ này thuộc bộ 片 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: printing blocks; edition.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 版 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 片 gợi nghĩa, phần 反 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.