反
Âm Hán Việt: phản
Chữ 反 nghĩa là gì?
Chữ 反 đọc là fǎn, âm Hán Việt là "phản". Chữ này thuộc bộ 又 (thêm 2 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: reverse, opposite, contrary, anti.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 21 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 反 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.