Âm Hán Việt: hy
bộ 牛 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 牺 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "hy". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: sacrifice, give up; sacrificial.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 牺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần 西 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 牺

Chữ khác cùng bộ 牛