牲
shēng
Âm Hán Việt: sinh
bộ 牛 9 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 牲 nghĩa là gì?

Chữ 牲 đọc là shēng, âm Hán Việt là "sinh". Chữ này thuộc bộ 牛 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: sacrificial animal; animal.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 牲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 牛 gợi nghĩa, phần 生 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 牲

Chữ khác cùng bộ 牛