特
tè
Âm Hán Việt: đặc
bộ 牛 10 nét xuất hiện từ HSK 3 9 từ

Chữ 特 nghĩa là gì?

Chữ 特 đọc là tè, âm Hán Việt là "đặc". Chữ này thuộc bộ 牛 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: special, unique, distinguished.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 特 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 牛 gợi nghĩa, phần 寺 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 特

Chữ khác cùng bộ 牛