狈
bèi
Âm Hán Việt: bái
bộ 犬 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 狈 nghĩa là gì?

Chữ 狈 đọc là bèi, âm Hán Việt là "bái". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: a legendary animal with short forelegs which rode a wolf.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 狈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 贝 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 狈

Chữ khác cùng bộ 犬