瓶
píng
Âm Hán Việt: bình
bộ 瓦 10 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 瓶 nghĩa là gì?

Chữ 瓶 đọc là píng, âm Hán Việt là "bình". Chữ này thuộc bộ 瓦 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: jug, pitcher, vase, jar, bottle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瓶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 瓦 gợi nghĩa, phần 并 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瓶

Chữ khác cùng bộ 瓦