瓷
cí
Âm Hán Việt: từ
bộ 瓦 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 瓷 nghĩa là gì?

Chữ 瓷 đọc là cí, âm Hán Việt là "từ". Chữ này thuộc bộ 瓦 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: crockery, porcelain, chinaware.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瓷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 瓦 gợi nghĩa, phần 次 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瓷

Chữ khác cùng bộ 瓦