疆
Âm Hán Việt: cương
Chữ 疆 nghĩa là gì?
Chữ 疆 đọc là jiāng, âm Hán Việt là "cương". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 14 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: boundary, border, frontier.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 疆 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.