界
jiè
Âm Hán Việt: giới
bộ 田 9 nét xuất hiện từ HSK 3 6 từ

Chữ 界 nghĩa là gì?

Chữ 界 đọc là jiè, âm Hán Việt là "giới". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: boundary, limit; domain; society; the world.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 界 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 田 gợi nghĩa, phần 介 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 界

Chữ khác cùng bộ 田