畅
chàng
Âm Hán Việt: sướng
bộ 田 8 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 畅 nghĩa là gì?

Chữ 畅 đọc là chàng, âm Hán Việt là "sướng". Chữ này thuộc bộ 田 (thêm 3 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: smoothly, freely, unrestrained.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 畅 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 申 gợi nghĩa, phần 昜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 畅

Chữ khác cùng bộ 田