yáng, Yáng
Âm Hán Việt: dương
bộ 羊 6 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 羊 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yáng, Yáng, âm Hán Việt là "dương". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: sheep, goat; Kangxi radical 123.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 羊 được ghép từ đâu?

=

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 羊

Chữ khác cùng bộ 羊