群
qún
Âm Hán Việt: quần
bộ 羊 13 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 群 nghĩa là gì?

Chữ 群 đọc là qún, âm Hán Việt là "quần". Chữ này thuộc bộ 羊 (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: group, crowd, multitude, mob.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 群 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 羊 gợi nghĩa, phần 君 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 群

Chữ khác cùng bộ 羊