耕
gēng
Âm Hán Việt: canh
bộ 耒 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 耕 nghĩa là gì?

Chữ 耕 đọc là gēng, âm Hán Việt là "canh". Chữ này thuộc bộ 耒 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: plow, cultivate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 耕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 耒 gợi nghĩa, phần 井 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 耕

Chữ khác cùng bộ 耒