讶
yà
Âm Hán Việt: nhạ, ngạc
bộ 言 6 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 讶 nghĩa là gì?

Chữ 讶 đọc là yà, âm Hán Việt là "nhạ, ngạc". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: express surprise, be surprised.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 讶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 牙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 讶

Chữ khác cùng bộ 言