谓
wèi
Âm Hán Việt: vị
bộ 言 11 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 谓 nghĩa là gì?

Chữ 谓 đọc là wèi, âm Hán Việt là "vị". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: say, tell; call, name; be called.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 胃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谓

Chữ khác cùng bộ 言