谣
yáo
Âm Hán Việt: dao
bộ 言 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 谣 nghĩa là gì?

Chữ 谣 đọc là yáo, âm Hán Việt là "dao". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sing; folksong, ballad; rumor.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谣 được ghép từ đâu?

谣 = 讠 + 䍃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 䍃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谣

Chữ khác cùng bộ 言