谬
miù
Âm Hán Việt: mậu
bộ 言 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 谬 nghĩa là gì?

Chữ 谬 đọc là miù, âm Hán Việt là "mậu". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: error, exaggeration; erroneous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谬 được ghép từ đâu?

谬 = 讠 + 翏

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 翏 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谬

Chữ khác cùng bộ 言