贤
Âm Hán Việt: hiền
Chữ 贤 nghĩa là gì?
Chữ 贤 đọc là xián, âm Hán Việt là "hiền". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: virtuous, worthy, good; able.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 贤 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.