躺
Âm Hán Việt: thảng
Chữ 躺 nghĩa là gì?
Chữ 躺 đọc là tǎng, âm Hán Việt là "thảng". Chữ này thuộc bộ 身 (thêm 8 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: lie down, recline.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 躺 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 身 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.