shēn
Âm Hán Việt: thân
bộ 身 7 nét xuất hiện từ HSK 0 14 từ

Chữ 身 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shēn, âm Hán Việt là "thân". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: body; trunk, hull; Kangxi radical 158.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 14 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 身

Chữ khác cùng bộ 身