陡
dǒu
Âm Hán Việt: đẩu
bộ 阜 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 陡 nghĩa là gì?

Chữ 陡 đọc là dǒu, âm Hán Việt là "đẩu". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: steep, sloping; abruptly, sudden.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 陡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 走 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 陡

Chữ khác cùng bộ 阜