鞋
Âm Hán Việt: hài
Chữ 鞋 nghĩa là gì?
Chữ 鞋 đọc là xié, âm Hán Việt là "hài". Chữ này thuộc bộ 革 (thêm 6 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: shoes, footwear in general.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鞋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 革 gợi nghĩa, phần 圭 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.