鞭
Âm Hán Việt: tiên
Chữ 鞭 nghĩa là gì?
Chữ 鞭 đọc là biān, âm Hán Việt là "tiên". Chữ này thuộc bộ 革 (thêm 9 nét), tổng cộng 18 nét. Nghĩa tham khảo: whip; whip; string of firecrackers.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鞭 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 革 gợi nghĩa, phần 便 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.