鱼
Âm Hán Việt: ngư
Chữ 鱼 nghĩa là gì?
Chữ 鱼 đọc là yú, âm Hán Việt là "ngư". Chữ này thuộc bộ 魚 (thêm 0 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: fish; surname; Kangxi radical 195.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鱼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.