鲜
xiān
Âm Hán Việt: tiên
bộ 魚 14 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 鲜 nghĩa là gì?

Chữ 鲜 đọc là xiān, âm Hán Việt là "tiên". Chữ này thuộc bộ 魚 (thêm 6 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: fresh; delicious; attractive.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 鲜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 鱼 gợi nghĩa, phần 羊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 鲜

Chữ khác cùng bộ 魚