报名 / 登记 / 注册
Đều dịch là "đăng ký", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 报名 là ghi tên xin tham gia hoạt động, kỳ thi, lớp học; 登记 là khai thông tin để cơ quan ghi vào sổ; 注册 là lập tài khoản hoặc đăng ký tư cách chính thức.
报名 bào míng HSK 4 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi tự ghi tên tham gia kỳ thi, khóa học, cuộc thi. Là động từ ly hợp nên không mang tân ngữ trực tiếp phía sau.
Hay đi với: 报名参加 + hoạt động
我报名参加了下个月的汉语考试。
Wǒ bàomíng cānjiāle xià ge yuè de Hànyǔ kǎoshì.
Tôi đã đăng ký thi tiếng Trung tháng sau.
登记 dēng jì HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi khai thông tin để cơ quan ghi vào sổ sách: nhận phòng khách sạn, đăng ký kết hôn, khai báo tạm trú.
Hay đi với: 登记 + 身份证/结婚
住酒店要先在前台登记。
Zhù jiǔdiàn yào xiān zài qiántái dēngjì.
Ở khách sạn phải đăng ký ở quầy lễ tân trước.
注册 zhù cè HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi mở tài khoản trên mạng hoặc đăng ký tư cách pháp lý như công ty, nhãn hiệu, sinh viên nhập học.
Hay đi với: 注册 + 账号/公司/商标
你先注册一个账号再登录。
Nǐ xiān zhùcè yí ge zhànghào zài dēnglù.
Bạn đăng ký một tài khoản rồi hãy đăng nhập.
⚠️ Lỗi hay gặp: Đăng ký tài khoản mạng phải dùng 注册, không nói 报名账号; ngược lại ghi danh dự thi thì không dùng 注册.