登记
dēng jì
Hán Việt: đăng ký

登记 (dēng jì) nghĩa là: đăng ký; ghi danh

Ý nghĩa của 登记

登记 (dēng jì) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là đăng ký; ghi danh. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to register (one's name).

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "đăng ký" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đăng ký" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 登记

请先在这里登记。
Qǐng xiān zài zhèlǐ dēngjì.
Xin đăng ký ở đây trước.
他们去登记结婚了。
Tāmen qù dēngjì jiéhūn le.
Họ đi đăng ký kết hôn rồi.

Từ liên quan