标志 / 标记 / 迹象

Đều dịch là "dấu hiệu", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 标志 là biểu tượng hoặc cột mốc mang ý nghĩa tượng trưng; 标记 là ký hiệu do người đánh lên vật để dễ nhận ra; 迹象 là biểu hiện cho thấy điều gì đang hoặc sắp xảy ra.
标志 biāo zhì HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng cho biểu tượng của tổ chức, biển báo giao thông; khi làm động từ thì nghĩa là đánh dấu một bước ngoặt.

Hay đi với: 交通标志 / 标志着

这项发明标志着技术的重大突破。
Zhè xiàng fāmíng biāozhìzhe jìshù de zhòngdà tūpò.
Phát minh này đánh dấu bước đột phá lớn về kỹ thuật.

Xem đầy đủ từ 标志 →

标记 biāo jì HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng cho ký hiệu do người đánh lên vật để dễ nhận biết, phân loại; cũng làm động từ với nghĩa đánh dấu.

Hay đi với: 做/加 + 标记

我在重点句子旁边做了标记。
Wǒ zài zhòngdiǎn jùzi pángbiān zuòle biāojì.
Tôi đánh dấu bên cạnh những câu trọng điểm.

Xem đầy đủ từ 标记 →

迹象 jì xiàng HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi có biểu hiện cho thấy tình hình đang biến chuyển hay việc gì sắp xảy ra, hay gặp trong tin tức và bài phân tích.

Hay đi với: 种种迹象表明

种种迹象表明他早有准备。
Zhǒngzhǒng jìxiàng biǎomíng tā zǎo yǒu zhǔnbèi.
Mọi dấu hiệu cho thấy anh ta đã chuẩn bị từ trước.

Xem đầy đủ từ 迹象 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 标志 và 标记 chỉ vật nhìn thấy được; dấu hiệu của một xu hướng hay một căn bệnh thì phải dùng 迹象.