厉害 / / 了不起

Đều dịch là "giỏi", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 厉害 khen ai ghê gớm về năng lực nhưng cũng dùng cho mức độ nặng của bệnh, mưa; 棒 là lời khen khẩu ngữ kiểu "đỉnh"; 了不起 khen thành tựu phi thường, mức ngưỡng mộ cao nhất.
厉害 lì hai HSK 4 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng khen ai làm được việc khó khiến người khác nể. Nhưng khi đi với bệnh tật, thời tiết thì lại nghĩa là dữ dội, nặng.

Hay đi với: 真/太 + 厉害

你三个月就学会开车,真厉害!
Nǐ sān ge yuè jiù xuéhuì kāichē, zhēn lìhai!
Ba tháng bạn đã biết lái xe, giỏi thật!

Xem đầy đủ từ 厉害 →

bàng HSK 5 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng trong lời nói thân mật để khen người hoặc việc rất tuyệt, hay nói thành 太棒了, 棒极了.

Hay đi với: 太棒了 / 棒极了

你唱得太棒了,再来一首!
Nǐ chàng de tài bàng le, zài lái yì shǒu!
Bạn hát tuyệt quá, hát thêm một bài đi!

Xem đầy đủ từ 棒 →

了不起 liǎo bu qǐ HSK 5 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi khen thành tựu hay phẩm chất vượt hẳn người thường, mức độ ngưỡng mộ cao hơn hẳn 厉害.

Hay đi với: 了不起的 + danh từ

一个人完成这项研究真了不起。
Yí ge rén wánchéng zhè xiàng yánjiū zhēn liǎobuqǐ.
Một mình hoàn thành nghiên cứu này thật đáng nể.

Xem đầy đủ từ 了不起 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 厉害 không phải lúc nào cũng là lời khen: 他病得很厉害 nghĩa là anh ấy bệnh rất nặng.