效果 / 成效 / 效益

Đều dịch là "hiệu quả", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 效果 là tác dụng thấy được của một việc, có thể tốt hoặc không; 成效 luôn là kết quả tốt đạt được sau một quá trình; 效益 luôn gắn với lợi ích, nhất là lợi ích kinh tế.
效果 xiào guǒ HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng cho tác dụng của thuốc, cách làm, phương pháp. Là từ trung tính nên có thể nói 效果好 hay 效果不好.

Hay đi với: 效果 + 好/不明显

这种药的效果非常明显。
Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ fēicháng míngxiǎn.
Loại thuốc này có tác dụng rất rõ rệt.

Xem đầy đủ từ 效果 →

成效 chéng xiào HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng trong báo cáo, tin tức để nói kết quả tích cực đã đạt được sau một thời gian thực hiện. Luôn mang nghĩa tốt.

Hay đi với: 取得成效 / 成效显著

治理污染的工作已初见成效。
Zhìlǐ wūrǎn de gōngzuò yǐ chū jiàn chéngxiào.
Công tác xử lý ô nhiễm đã bước đầu có kết quả.

Xem đầy đủ từ 成效 →

效益 xiào yì HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi nói về lợi ích thu được, nhất là lợi ích kinh tế của doanh nghiệp, dự án.

Hay đi với: 经济效益 / 社会效益

这个项目的经济效益很高。
Zhège xiàngmù de jīngjì xiàoyì hěn gāo.
Dự án này có hiệu quả kinh tế rất cao.

Xem đầy đủ từ 效益 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 成效 chỉ đi với kết quả tốt nên không nói 成效不好; muốn nói không hiệu quả phải dùng 效果不好.