丢 / 失去 / 丧失
Đều dịch là "mất", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 丢 là đánh mất đồ vật cụ thể trong đời thường; 失去 dùng cho thứ trừu tượng hoặc người thân, phổ biến nhất; 丧失 rất trang trọng, chỉ việc mất hẳn năng lực, quyền lợi, ý chí.
丢 diū HSK 4 khẩu ngữ
Dùng khi nào: Dùng khi làm mất đồ vật mang theo người như ví, chìa khóa, điện thoại. Ngoài ra còn nghĩa vứt bỏ.
Hay đi với: 把 + đồ vật + 丢了
我在地铁上把钱包丢了。
Wǒ zài dìtiě shàng bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví trên tàu điện ngầm.
失去 shī qù HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng cho những thứ trừu tượng hoặc quan trọng: cơ hội, niềm tin, tự do, người thân. Là từ dùng rộng nhất trong nhóm.
Hay đi với: 失去 + 机会/信心/亲人
他失去了一次很好的机会。
Tā shīqùle yí cì hěn hǎo de jīhuì.
Anh ấy đã bỏ mất một cơ hội rất tốt.
丧失 sàng shī HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong văn bản trang trọng khi mất hẳn năng lực, quyền lợi hay ý chí, mức độ nặng và khó lấy lại.
Hay đi với: 丧失 + 能力/信心/权利
病人已经丧失了行动能力。
Bìngrén yǐjīng sàngshīle xíngdòng nénglì.
Bệnh nhân đã mất hẳn khả năng đi lại.
⚠️ Lỗi hay gặp: Làm rơi đồ mà nói 失去钱包 nghe rất nặng nề; đồ vật hằng ngày chỉ cần dùng 丢.