风景 / 景色 / 风光

Đều dịch là "phong cảnh", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 风景 chỉ cảnh vật cụ thể của một nơi, kết hợp rộng nhất; 景色 nhấn vào dáng vẻ, màu sắc của cảnh trong một thời điểm; 风光 thiên về văn vẻ, tả cảnh sắc đặc trưng vùng miền và còn nghĩa vẻ vang.
风景 fēng jǐng HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng để nói cảnh vật của một địa điểm, hay đi với 美, 好 và có trong các từ 风景区, 风景照.

Hay đi với: 风景很美 / 风景区

这里的风景比照片上还美。
Zhèlǐ de fēngjǐng bǐ zhàopiàn shàng hái měi.
Phong cảnh ở đây còn đẹp hơn trong ảnh.

Xem đầy đủ từ 风景 →

景色 jǐng sè HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi tả cảnh trong một thời điểm cụ thể, thường đi với mùa hoặc buổi trong ngày như 秋天的景色, 夜晚的景色.

Hay đi với: …的景色 / 景色迷人

秋天的景色让人流连忘返。
Qiūtiān de jǐngsè ràng rén liúlián wàngfǎn.
Cảnh sắc mùa thu khiến người ta lưu luyến không muốn về.

Xem đầy đủ từ 景色 →

风光 fēng guāng HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng trong lời văn để tả cảnh sắc mang đặc trưng một vùng như 草原风光, 江南风光. Ngoài ra còn nghĩa vẻ vang, oai.

Hay đi với: 草原/异国 + 风光

他拍下了草原上的美丽风光。
Tā pāi xiàle cǎoyuán shàng de měilì fēngguāng.
Anh ấy chụp lại cảnh sắc tươi đẹp trên thảo nguyên.

Xem đầy đủ từ 风光 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 风光 còn nghĩa vẻ vang nên câu 他很风光 không phải khen cảnh đẹp mà là nói người đó đang lên hương.