参观 / 游览 / 观光

Đều dịch là "tham quan", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 参观 là vào tận nơi xem để tìm hiểu, học hỏi (nhà máy, bảo tàng); 游览 là thong thả dạo ngắm danh lam thắng cảnh; 观光 là đi du lịch ngắm cảnh nói chung, hay gặp trong từ ngữ ngành du lịch.
参观 cān guān HSK 4 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi vào tận nơi xem một cơ sở, triển lãm, bảo tàng với mục đích tìm hiểu hay học hỏi. Mang tân ngữ trực tiếp.

Hay đi với: 参观 + 工厂/博物馆/学校

我们下周去参观一家汽车工厂。
Wǒmen xià zhōu qù cānguān yì jiā qìchē gōngchǎng.
Tuần sau chúng tôi đi tham quan một nhà máy ô tô.

Xem đầy đủ từ 参观 →

游览 yóu lǎn HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi vừa đi vừa ngắm cảnh ở danh thắng, công viên, sông núi, nhấn mạnh sự thong thả thưởng ngoạn.

Hay đi với: 游览 + 名胜/景区

我们花了一天游览西湖。
Wǒmen huāle yì tiān yóulǎn Xīhú.
Chúng tôi dành một ngày dạo ngắm Tây Hồ.

Xem đầy đủ từ 游览 →

观光 guān guāng HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng cho việc đi du lịch ngắm cảnh nói chung, hay xuất hiện trong từ ngữ ngành du lịch như 观光客, 观光车.

Hay đi với: 观光旅游 / 观光客

每年有很多外国人来这里观光。
Měi nián yǒu hěn duō wàiguórén lái zhèlǐ guānguāng.
Mỗi năm có rất nhiều người nước ngoài đến đây ngắm cảnh.

Xem đầy đủ từ 观光 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Đi chơi núi non, hồ nước mà dùng 参观 nghe không tự nhiên; cảnh thiên nhiên nên dùng 游览 hoặc 观光.