观光
guān guāng
Hán Việt: quan quang

观光 (guān guāng) nghĩa là: tham quan; đi ngắm cảnh; du lịch

HSK 6 (2.0) HSK 6 (3.0) động từ ⚽ Giải trí & thể thao

Ý nghĩa của 观光

观光 (guān guāng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là tham quan; đi ngắm cảnh; du lịch. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to tour; sightseeing; tourism.

💡 Mẹo dùng: Trang trọng hơn 玩, thường nói về khách du lịch.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "quan quang" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tham quan" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 观光

很多外国人来这里观光。
Hěn duō wàiguó rén lái zhèlǐ guānguāng.
Rất nhiều người nước ngoài đến đây tham quan.
我们坐观光车游览全城。
Wǒmen zuò guānguāngchē yóulǎn quán chéng.
Chúng tôi đi xe du lịch tham quan khắp thành phố.

Từ liên quan