节约 / 省 / 节省
Đều dịch là "tiết kiệm", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 节约 trang trọng, hay dùng cho tài nguyên chung như nước, điện; 省 là khẩu ngữ, tiết kiệm tiền và công sức trong đời thường; 节省 nằm giữa, nhấn vào việc giảm bớt hao phí cụ thể trong công việc.
节约 jié yuē HSK 4 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng trong khẩu hiệu, văn bản kêu gọi tiết kiệm tài nguyên hoặc chi phí chung của xã hội, tập thể.
Hay đi với: 节约 + 用水/能源/成本
大家要节约用水,保护环境。
Dàjiā yào jiéyuē yòngshuǐ, bǎohù huánjìng.
Mọi người hãy tiết kiệm nước, bảo vệ môi trường.
省 shěng HSK 4 khẩu ngữ
Dùng khi nào: Dùng trong lời nói hằng ngày để nói tiết kiệm được tiền, thời gian hay sức lực. Hay đi với 钱, 事, 力.
Hay đi với: 省 + 钱/时间/事
坐地铁又省钱又省时间。
Zuò dìtiě yòu shěng qián yòu shěng shíjiān.
Đi tàu điện ngầm vừa đỡ tốn tiền vừa đỡ tốn thời gian.
节省 jié shěng HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi giảm bớt mức tiêu hao cụ thể của tiền bạc, thời gian, nhân lực trong công việc. Hợp cả nói lẫn viết.
Hay đi với: 节省 + 开支/时间/人力
这个办法能节省不少人力。
Zhège bànfǎ néng jiéshěng bù shǎo rénlì.
Cách này tiết kiệm được kha khá nhân lực.
⚠️ Lỗi hay gặp: 省 quá khẩu ngữ nên không hợp trong báo cáo; văn bản công việc nên dùng 节省 hoặc 节约.