寻找 / 搜索 / 寻觅
Đều dịch là "tìm kiếm", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 寻找 là từ thông dụng nhất, 搜索 nhấn việc lùng sục có hệ thống hoặc tra trên mạng, còn 寻觅 mang màu sắc văn chương.
寻找 xún zhǎo HSK 5 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng cho hầu hết trường hợp tìm người, tìm đồ đã mất, tìm việc làm, tìm cơ hội. Là lựa chọn an toàn nhất khi chưa chắc dùng từ nào.
Hay đi với: 寻找 + 工作/机会/失物
他还在寻找一份合适的工作。
Tā hái zài xúnzhǎo yī fèn héshì de gōngzuò.
Anh ấy vẫn đang tìm một công việc phù hợp.
搜索 sōu suǒ HSK 6 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi tìm một cách có hệ thống: gõ từ khóa tra trên mạng, hoặc lực lượng chức năng lùng sục cả khu vực để tìm người mất tích.
Hay đi với: 搜索引擎; 在网上搜索
我在网上搜索了半天才找到答案。
Wǒ zài wǎng shàng sōusuǒ le bàntiān cái zhǎodào dá'àn.
Tôi tra trên mạng cả buổi mới tìm ra đáp án.
寻觅 xún mì HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong văn chương, thơ ca khi tìm cái trừu tượng và mang tính lãng mạn như quê hương trong tim, tri kỷ, ý nghĩa cuộc đời.
Hay đi với: 寻觅 + danh từ trừu tượng
诗人一生都在寻觅心中的故乡。
Shīrén yīshēng dōu zài xúnmì xīnzhōng de gùxiāng.
Cả đời nhà thơ đi kiếm tìm quê hương trong lòng mình.
⚠️ Lỗi hay gặp: Tra cứu trên mạng phải dùng 搜索, không dùng 寻找.