/ / 悬挂

Đều dịch là "treo", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 挂 là móc vật lên tường, lên móc, dùng hằng ngày và còn nghĩa cúp máy; 吊 là buộc dây thả lơ lửng hoặc cẩu lên; 悬挂 là văn viết, dùng cho cờ, biểu ngữ ở nơi cao.
guà HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng cho việc móc đồ vật lên đinh, móc, tường trong sinh hoạt hằng ngày. Cũng dùng khi cúp điện thoại: 挂电话.

Hay đi với: 把…挂在 + nơi chốn

他把外套挂在门后的钩子上。
Tā bǎ wàitào guà zài mén hòu de gōuzi shàng.
Anh treo áo khoác lên móc sau cửa.

Xem đầy đủ từ 挂 →

diào HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi vật được buộc dây thả lơ lửng hoặc được cẩu lên, nhấn vào trạng thái treo lửng giữa không trung.

Hay đi với: 吊起来 / 吊灯

工人用绳子把材料吊上去。
Gōngrén yòng shéngzi bǎ cáiliào diào shàngqù.
Công nhân dùng dây cẩu vật liệu lên trên.

Xem đầy đủ từ 吊 →

悬挂 xuán guà HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng trong văn viết hoặc thông báo trang trọng, cho cờ, biểu ngữ, biển hiệu được treo ở nơi cao.

Hay đi với: 悬挂 + 国旗/横幅

大楼前悬挂着两面国旗。
Dàlóu qián xuánguàzhe liǎng miàn guóqí.
Trước tòa nhà treo hai lá quốc kỳ.

Xem đầy đủ từ 悬挂 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Treo áo, treo tranh trong nhà chỉ cần dùng 挂; dùng 悬挂 cho việc thường ngày nghe quá trịnh trọng.