/ 年龄 / 年纪

Đều dịch là "tuổi", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 岁 là lượng từ đứng sau con số để nói bao nhiêu tuổi; 年龄 là danh từ trung tính dùng trong giấy tờ, thống kê, dùng được cho cả người lẫn vật; 年纪 chỉ dùng cho người và thiên về khẩu ngữ, hay nói tới người có tuổi.
suì HSK 1 thông dụng

Dùng khi nào: Lượng từ bắt buộc đi sau con số khi nêu số tuổi cụ thể. Trong câu nêu tuổi thì không cần thêm động từ 是.

Hay đi với: số + 岁

我女儿今年刚满五岁。
Wǒ nǚ'ér jīnnián gāng mǎn wǔ suì.
Con gái tôi năm nay vừa tròn năm tuổi.

Xem đầy đủ từ 岁 →

年龄 nián líng HSK 4 trung tính

Dùng khi nào: Danh từ trung tính chỉ độ tuổi, dùng trong hồ sơ, khảo sát, quy định và dùng được cả cho cây cối, động vật. Hay gặp trong 年龄段, 适龄.

Hay đi với: 年龄 + 段/限制 / 填写年龄

请在表格上填写您的姓名和年龄。
Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nín de xìngmíng hé niánlíng.
Xin điền họ tên và tuổi của quý vị vào biểu mẫu.

Xem đầy đủ từ 年龄 →

年纪 nián jì HSK 5 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Chỉ dùng cho người, mang màu khẩu ngữ và rất hay dùng khi nói tới người lớn tuổi: 年纪大了, 上了年纪. Không dùng cho động vật hay đồ vật.

Hay đi với: 年纪大/小 / 上了年纪

爷爷年纪大了,走路要人扶着。
Yéye niánjì dà le, zǒulù yào rén fú zhe.
Ông đã có tuổi rồi, đi lại cần người dìu.

Xem đầy đủ từ 年纪 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Hỏi tuổi trẻ con dùng 几岁, hỏi người lớn dùng 多大, hỏi người già dùng 您多大年纪了.