例如 / 比如 / 譬如
Đều dịch là "ví dụ như", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 比如 dùng khi nói, linh hoạt nhất; 例如 thiên về văn viết, thường dẫn một danh sách và kết bằng 等; 譬如 cổ và trang trọng, hiếm gặp trong hội thoại.
例如 lì rú HSK 4 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong bài viết, báo cáo để dẫn ra một hoặc vài ví dụ minh họa, phía sau thường kết thúc bằng 等.
Hay đi với: 例如…等
南方有很多水果,例如荔枝、龙眼等。
Nánfāng yǒu hěn duō shuǐguǒ, lìrú lìzhī, lóngyǎn děng.
Miền Nam có nhiều loại trái cây, ví dụ như vải, nhãn.
比如 bǐ rú HSK 5 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi nói chuyện để đưa ví dụ cho người nghe dễ hình dung, hay mở rộng thành 比如说.
Hay đi với: 比如说 + ví dụ
你可以多运动,比如跑步、游泳。
Nǐ kěyǐ duō yùndòng, bǐrú pǎobù, yóuyǒng.
Bạn nên vận động nhiều hơn, ví dụ chạy bộ, bơi lội.
譬如 pì rú HSK 6 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng trong văn viết trang trọng hoặc lời nói mang màu sắc sách vở, khi lấy ví dụ để làm rõ một đạo lý.
Hay đi với: A 譬如 B
学习譬如种树,需要日积月累。
Xuéxí pìrú zhòng shù, xūyào rìjīyuèlěi.
Học tập ví như trồng cây, cần tích lũy từng ngày.
⚠️ Lỗi hay gặp: Trong hội thoại hằng ngày người Trung Quốc dùng 比如 nhiều nhất; dùng 譬如 khi nói chuyện phiếm nghe rất sách vở.