饱和
Hán Việt: bão hòa
饱和 (bǎo hé) nghĩa là: bão hòa; đạt mức tối đa
Ý nghĩa của 饱和
饱和 (bǎo hé) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là bão hòa; đạt mức tối đa. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: saturation.
💡 Mẹo dùng: Dùng trong hóa học và cả nghĩa bóng: 市场饱和 là thị trường bão hòa.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "bão hòa" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bão hòa" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 饱和
这个市场已经饱和了。
Zhège shìchǎng yǐjīng bǎohé le.
Thị trường này đã bão hòa rồi.
空气中的水汽达到饱和。
Kōngqì zhōng de shuǐqì dádào bǎohé.
Hơi nước trong không khí đạt tới độ bão hòa.