共和国
gòng hé guó
Hán Việt: cộng hòa quốc

共和国 (gòng hé guó) nghĩa là: nước cộng hòa

Ý nghĩa của 共和国

共和国 (gòng hé guó) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là nước cộng hòa. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: republic.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "cộng hòa quốc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nước cộng hòa" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 共和国

这个共和国成立了七十年。
Zhège gònghéguó chénglì le qīshí nián.
Nước cộng hòa này đã thành lập bảy mươi năm.
他在共和国的首都工作。
Tā zài gònghéguó de shǒudū gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở thủ đô của nước cộng hòa.

Từ liên quan