me
Âm Hán Việt: ma, yêu
bộ 丿 3 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 么 nghĩa là gì?

Chữ đọc là me, âm Hán Việt là "ma, yêu". Chữ này thuộc bộ 丿 (thêm 2 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: interrogative particle; small.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 么 được ghép từ đâu?

= 丿 +

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 么

Chữ khác cùng bộ 丿