仿
fǎng
Âm Hán Việt: phảng, phỏng
bộ 人 6 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 仿 nghĩa là gì?

Chữ 仿 đọc là fǎng, âm Hán Việt là "phảng, phỏng". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: imitate, copy; as if.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 仿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 方 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 仿

Chữ khác cùng bộ 人