伤
Âm Hán Việt: thương
Chữ 伤 nghĩa là gì?
Chữ 伤 đọc là shāng, âm Hán Việt là "thương". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: wound, injury; fall ill from.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 伤 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.