伯
bó
Âm Hán Việt: bá
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 伯 nghĩa là gì?

Chữ 伯 đọc là bó, âm Hán Việt là "bá". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: older brother; father's elder brother; senior male 'sire'; feudal rank 'count'.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 伯 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 白 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 伯

Chữ khác cùng bộ 人